quy cách

Học thuật
Thân thiện
quy cách

Thức ăn chín nấu đúng quy cách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều được ấn định, quy định để làm theo: "Quy cách" chỉ những tiêu chuẩn, phương thức, thủ tục hoặc công thức đã được thiết lập sẵn mọi người phải tuân thủ khi thực hiện một công việc, sản xuất một sản phẩm, hoặc tiến hành một quy trình nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thức ăn chín nấu đúng quy cách. (Đồ ăn được nấu chín theo đúng phương thức, công thức đã quy định.)
    • Hàng đúng quy cách. (Hàng hóa đạt đúng các tiêu chuẩn, chuẩn mực đã đề ra.)
    • Chế biến thức ăn đúng quy cách. (Chế biến thực phẩm một cách nghiêm ngặt theo đúng công thức, quy trình đã định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo đúng quy cách": làm một việc đó tuân thủ chặt chẽ các tiêu chuẩn, quy trình đã được thiết lập.

    • Công trình xây dựng phải được thi công theo đúng quy cách. (Công trình xây dựng phải được thực hiện đúng theo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định.)
  • "sai quy cách": không tuân thủ, không đáp ứng được các tiêu chuẩn, quy định đã đặt ra.

    • hàng bị trả về sai quy cách. ( hàng bị từ chối nhận không đáp ứng các tiêu chuẩn đã thỏa thuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Quy chuẩn (danh từ): tiêu chuẩn, chuẩn mực bắt buộc phải tuân theo, thường mang tính pháp lý hoặc kỹ thuật cao hơn.

    • Quy chuẩn xây dựng quốc gia. (Các tiêu chuẩn bắt buộc về xây dựng do nhà nước ban hành.)
  • Tiêu chuẩn (danh từ): thước đo, căn cứ để đánh giá chất lượng, phẩm chất của một sự vật, sự việc.

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. (Sản phẩm đáp ứng được các thước đo chất lượng để xuất sang nước ngoài.)
  • Quy trình (danh từ): trình tự, các bước công việc cần phải tuân theo một cách tuần tự.

    • Quy trình sản xuất. (Trình tự các bước để tạo ra một sản phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuẩn mực: điều được lấy làm mẫu, làm tiêu chuẩn để đối chiếu, tuân theo.
  • Tiêu chí: dấu hiệu, căn cứ làm chuẩn để nhận biết, xếp loại hoặc đánh giá.
  • Mẫu thức: hình mẫu, kiểu cách đã được định sẵn.
Từ trái nghĩa
  • Tùy tiện: làm theo ý thích cá nhân, không theo một quy tắc, khuôn mẫu nào.
  • Bất quy tắc: không theo một quy tắc, trật tự nào cả.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đủ quy cách: đáp ứng đầy đủ mọi tiêu chuẩn, điều kiện đã đề ra.

    • Ứng viên phải người đủ quy cách để đảm nhận vị trí này. (Người ứng tuyển phải đáp ứng đủ mọi tiêu chí, phẩm chất cần thiết cho vị trí công việc.)
  • Thiếu quy cách: không đáp ứng được các tiêu chuẩn tối thiểu.

    • Hành vi thiếu quy cách của một công chức. (Hành vi không đúng mực, không đạt chuẩn mực của một người làm công vụ.)
quy cách

Thức ăn chín nấu đúng quy cách.

  1. Điều ấn định để theo đó làm: Thức ăn chín nấu đúng quy cách.